Danh mục tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam hiện hành – Tiêu chuẩn về các vấn đề chung

1. Thuật ngữ – Phân loại công trình – Thông số thiết kế

  1

TCVN 3905:1984

Nhà ở nhà công cộng-Thông số hình học.

1984

  2

TCVN 3904:1984

Nhà của các xí nghiệp công nghiệp – Thông số hình học.

1984

  3

TCVN 3906:1984

Nhà công nghiệp – Thông số hình học.

1984

  4

TCVN 4391:1986

Khách sạn du lịch-Xếp hạng.

1986

  5

TCVN 4923:1989

Phương tiện và biện pháp chống ồn-Phân loại.

1989

  6

TCVN 2748:1991

Phân cấp công trình xây dựng – Nguyên tắc chung.

1991

  7

TCXD 13:1991

Phân cấp nhà và công trình dân dụng-Nguyên tắc chung.

1991

  8

TCVN 5713:1993

Phòng học trường phổ thông cơ sở – Yêu cầu vệ sinh học đường.

1993

  9

TCXD 213:1998

Nhà và công trình dân dụng – Từ vựng – Thuật ngữ chung.

1998

10

TCVN 5949:1998

Âm học – Tiếng ồn khu vực công cộng và dân cư-Mức độ ồn tốI đa cho phép.

1998

11

TCXD 204:1998

Bảo vệ công trình xây dựng – Phòng chống mốI cho công trình xây dựng mới.

1998

12

TCXDVN 300:2003

Cách nhiệt – Điều kiện truyền nhiệt và các đặc tính của vật liệu-Thuật ngữ.

2003

13

TCXDVN 299:2003

Cách nhiệt – các đại lượng vật lý và định nghĩa.

2003

14

TCXDVN 306:2004

Nhà ở và công trình công cộng – Các thông số vi khí hậu trong phòng.

2004

15

TCXDVN 339:2005

Tiêu chuẩn tính năng trong tòa nhà – Định nghĩa, phương pháp tính các chỉ số diện tích và không gian.

2005

2. Bản vẽ xây dựng và kiến trúc

  1

TCVN 2: 1974

Hệ thống tài liệu thiết kế- Khổ giấy.

1974

  2

TCVN 3: 1974

Hệ thống thiết kế tài liệu – Tỷ lệ.

1974

  3

TCVN 5: 1978

Hệ thống tài liệu thiết kế-Hình biểu diễn, hình chiếu, hình cắt, mặc cắt.

1978

  4

TCVN 11: 1978

Hệ thống tài liệu thiết – Hình chiếu trục đo.

1978

  5

TCVN 3986:1985

Ký hiệu chữ trong xây dựng.

1985

  6

TCVN 6085:1985

Bản vẽ kỹ thuật – Bản vẽ xây dựng – nguyên tắc chung để lập bản vẽ thi công và kết cấu chế tạo sẵn.

1985

  7

TCVN 3988:1985

Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Quy tắc trình bày những sửa đổI khi vận dụng tài liệu thiết kế.

1985

  8

TCVN 3990: 1985

Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Quy tắc thống kê và bảo quản chính hồ sơ thiết kế xây dựng.

1985

  9 

TCVN 192: 1986

Kích thước ưu tiên.

1986

10

TCVN 4455:1987

Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Quy tắc ghi kích thước, Chữ tiêu đề, các yêu cầu kỹ thuật và biểu bảng trên bản vẽ kỹ thuật.

1987

11

TCVN 4614:1988

Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng-Các bộ phận cấu tạo ngôi nhà-Ký hiệu quy ước trên bản vẽ xây dựng.

12

TCVN 4609: 1988

Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng-Đồ dùng trong nhà-Ký hiệu quy uớc thể hiện trên bản vẽ mặt bằng ngôi nhà.

1988

13

TCVN 142:1988

Số ưu tiên và dãy số ưu tiên.

1988

14

TCVN 5571:1991

Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Bản vẽ xây dựng và khung rên.

1991

15

TCVN 5570:1991

Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Bản vẽ xây dựng – Ký hiệu đường nét và đường trục trong bản vẽ.

1991

16

TCVN 5568:1991

Điều hợp kích thước theo modun trong xây dựng-Nguyên tắc cơ bản.

1991

17

TCVN 8-1993

Các nét cắt.

1993

18

TCVN 4:1993

Ký hiệu bằng chữ của các đạI lượng.

1993

19

TCVN 7:1993

Ký hiệu vật liệu.

1993

20

TCVN 6082:1995

Bản vẽ xây dựng nhà và kiến trúc-Từ vựng.

1995

21

TCVN 6079:1995

Bản vẽ xây dựng và kiến trúc- Cách trình bày bản vẽ- Tỷ lệ.

1995

22

TCVN 5896:1995

Bản vẽ xây dựng-Các phần bố trí hình vẽ chú thích bằng chữ và khung tên trên bản vẽ.

1995

23

TCVN 6080:1995

Bản vẽ xây dựng – Phương Pháp chiếu.

1995

24

TCVN 6081: 1995

Bản vẽ nhà và công trình xây dựng-Thể hiện các tiết diện trên mặt cắt và mặt nhìn-nguyên tắc chung.

1995

25

TCVN 5897:1995

Bản vẽ kỹ thuật-Bản vẽ xây dựng –Cách ký hiệu các công trình và bộ phận công trình ký hiệu các phòng các diện tích khác.

1995

26

TCVN 6003:1995

Bản vẽ xây dựng –Cách ký hiệu công trình và bộ phận công trình.

1995

27

TCVN 6084:1995

Bản vẽ nhà và công trình xây dựng – Ký hiệu cho cốt thép xây dựng.

1995

28

TCVN 5895: 1995

Bản vẽ kỹ thuật-Bản vẽ xây dựng-Biểu diễn các kích thước môdun, các đường lướI mô đun.

1995

29

TCVN 6083:1995

Bản vẽ kỹ thuật – Bản vẽ xây dựng – Nguyên tắc chung về trình bày bản vẽ bố cục chung và bản vẽ lắp ghép.

1995

30

TCVN 6078:1995

Bản vẽ nhà và công trình xây dựng – Bản vẽ lắp ghép các kết cấu xây dựng.

1995

31

TCVN 5898:1995

Bản vẽ xây dựng và công trình dân dựng – Bản thống kê cốt thép.

1995

32

TCXD 214:1998

Bản vẽ kỹ thuật-Hệ thống nghi mã và trích dẫn(Tham chiếu) cho bản vẽ xây dựng và các tài liệu có liên quan.

1998

33

TCVN 223:1998

Bản vẽ kỹ thuật – Nguyên tắc chung để thể hiện.

1998

34

TCXD 212:1998

Bản vẽ xây dựng-Cách vẽ bản vẽ kiến trúc phong cảnh.

1998

35

TCVN 8-20:2002

Bản vẽ kỹ thuật – Nguyên tắc chung về biểu diễn-Phần 20: Quy ước cơ bản về nét vẽ.

2002

36

TCN 119-2002

Thành phần nộI dưng và Khối lượng lập thiết kế công trình thủy lợi.

2002

37

TCVN 7286: 2003

Bản vẽ kỹ thuật-Tỷ lệ.

2003

38

TCVN 8-30:2003

Bản vẽ kỹ thuật – nguyên tắc chung về biểu diễn- Phần 30: Quy ước cơ bản về hình chiếu.

2003

39

TCVN 8-40:2003

Bản vẽ kỹ thuật – nguyên tắc chung về biễu diễn-Phần 40: Quy ước cơ bản về mặt cắt và hình cắt

2003

40

TCVN 7287:2003

Bản vẽ kỹ thuật – chú dẫn phần tử.

2003

41

TCXDVN 340:2005

Lập hồ sơ kỹ thuật- Từ vựng- Phần 1: Thuật ngũ liên quan đến bản vẽ kỹ thuật-Thuật ngữ chung và các dạng bản vẽ.

2005

42

TCVN 8-50:2005

Bản vẽ kỹ thuật – Nguyên tắc chung về biểu diễn – Phần 50: Quy ước cơ bản nét vẽ.

2005

43

TCVN 8-21:2005

Bản vẽ kỹ thuật – Nguyên tắc chung về biểu diễn – Phần 21: Chuẩn bị các nét vẽ cho hệ thống CAD.

2005

44

TCN 21-2005

Bản vẽ thủy lợI – Các nguyên tắc trình bày.

2005

45

TCVN 4614:2012

Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng-Các bộ phận cấu tạo ngôi nhà-Ký hiệu quy ước trên bản vẽ xây dựng.

2012

46

TCVN 5671:2012

Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Hồ sơ thiết kế kiến trúc.

2012

Back to top