Home » Tiêu chuẩn về vật liệu và cấu kiện xây dựng
STT |
Số hiệu văn bản |
Tên tiêu chuẩn |
Năm ban hành |
1. Xi măng |
|||
1 |
TCVN 6260:1977 |
Ximăng Pooclăng hỗn hợp – Yêu cầu kỹ thuật. |
1977 |
2 |
TCVN 4316:1986 |
Ximăng Pooclăng xỉ hoạt lò cao – Yêu cầu kỹ thuật. |
1986 |
3 |
TCVN 4315: 1986 |
Xỉ hạt lò cao – dùng để sản xuất ximăng. |
1986 |
4 |
TCXD 65:1989 |
Quy định sử dụng hợp lý xi măng trong xây dựng. |
1989 |
5 |
TCXD 168:1989 |
Thạch cao dùng để sản xuất ximăng. |
1989 |
6 |
TCXD 172:1989 |
Xích treo trong lò ximăng. |
1989 |
7 |
TCVN 5691:1992 |
Xi măng Pooclăng trắng. |
1992 |
8 |
TCVN 6069:1995 |
Ximăng Pooclăng ít tỏa nhiệt – Yêu cầu kỹ thuật. |
1995 |
9 |
TCVN 4033:1995 |
Ximăng Pooclăng Puzolang – Yêu cầu kỹ thuật. |
1995 |
10 |
TCVN 6071:1995 |
Nguyên liệu để sản xuất ximăng hỗn hợp sét. |
1995 |
11 |
TCVN 7062:1996 |
Nguyên liệu để sản xuất ximăng Pooclăng – Đá Vôi – Yêu cầu kỹ thuật. |
1996 |
12 |
TCVN 2682-1999 |
Xi măng Pooclăng – Yêu cầu kỹ thuật. |
1999 |
13 |
TCXD 6882:2001 |
Phụ gia khóan cho ximăng. |
2001 |
14 |
TCXDVN 167:2002 |
Ximăng để sản xuất tấm Amiăng ximăng. |
2002 |
15 |
TCXDVN 283:2002 |
Tiêu chuẩn amiăng Crizotin để sản xuất tấm sóng amiăng ximăng. |
2002 |
16 |
TCXD 7024:2002 |
Clinke ximăng Pooclăng thương phẩm. |
2002 |
17 |
TCVN 5438:2004 |
Xi măng – Thuật ngữ và định nghĩa. |
2004 |
18 |
TCVN 5439:2004 |
Xi măng – Phân loại. |
2004 |
19 |
TCVN 6067:2004 |
Ximăng Pooclăng bền sunfat – Yêu cầu kỹ thuật. |
2004 |
20 |
TCVN 7445-1:2004 |
Ximăng giếng khoan chủng loạI G- Phần 1- Yêu cầu kỹ thuật. |
2004 |
21 |
TCXDVN 324:2004 |
Ximăng xây trát. |
2004 |
22 |
TCVN 4745:2005 |
Xi măng – Danh mục chỉ tiêu và chất lượng. |
2005 |
23 |
TCVN 7062:2007 |
Giấy bao ximăng. |
2007 |
2. Bê tông và cấu kiện bê tông |
|||
1 |
TCVN 3735:1982 |
Phụ gia hoạt tính Puzơlăn |
1982 |
2 |
TCXD 127:1985 |
Cát mịn để làm bêtông – và vữa xây dựng – Hướng dẫn sử dụng. |
1985 |
3 |
TCXDVN 1770:1986 |
Cát xây dựng – yêu cầu kỹ thuật. |
1986 |
4 |
TCN 159:1986 |
Cống tròn BTCT lắp ghép |
1986 |
5 |
TCVN 1771:1987 |
Đá dăm sỏI-sỏI dăm- dùng trong xây dựng – yêu cầu kỹ thuật. |
1987 |
6 |
TCXD 171:1989 |
Bêtông nặng – Phương pháp không phá hoạI – sử dụng kết hợp máy đo siêu âm và súng bật nẩy để xác đinh cường độ chịu nén. |
1989 |
7 |
TCXD 173:1989 |
Phụ gia tăng dẻo KĐT2 cho vữa và bêtông xây dựng. |
1989 |
8 |
TCVN 5440:1991 |
Bêtông – Kiểm tra và đánh gía độ bền-Quy định chung. |
1991 |
9 |
TCVN 5592:1991 |
Bêtông nặng – yêu cầu bảo dưỡng ẩm tự nhiên. |
1991 |
10 |
TCVN 2276:1991 |
Tấm sàn hộp bêtông cốt thép dùng làm sàn và mái nhà dân dụng. |
1991 |
11 |
TCVN 5847:1994 |
Cột điện bêtông cốt thép ly tâm – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử. |
1994 |
12 |
TCVN 6025:1995 |
Bêtông – Phần mac theo cường độ chịu nén. |
1995 |
13 |
TCXD 191:1996 |
Bêtông và vật liệu làm bêtông – Thuật ngữ và định nghĩa. |
1996 |
14 |
TCVN 6220:1997 |
Cốt liệu nhẹ cho bêtông – SỏI , dăm sỏI – và cát Karamzit – Yêu cầu kỹ thuật. |
1997 |
15 |
TCVN 6394: 1998 |
Cấu kiện kênh bêtông vỏ mỏng có lướI thép. |
1998 |
16 |
TCVN 6393:1998 |
Ống bơm bêtông vỏ mỏng có lướI thép. |
1998 |
17 |
TCXD 235:1999 |
Dầm bêtông cốt thép ứng lực trước PPB và viên Bloc bêtông dùng làm sàn và mái nhà. |
1999 |
18 |
TCN 103;1999 |
Phụ gia cho bêtông và vữa – Định nghĩa và phân loại |
1999 |
19 |
TCN 109:1999 |
Phụ gia chống thấm cho bê tông và vữa – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử. |
1999 |
20 |
TCVN 4434:2000 |
Tấm sóng amiăng ximăng – Yêu cầu kỹ thuật. |
2000 |
21 |
TCN 63:2002 |
Bê tông thủy công và các yêu cầu kỹ thuật do Bộ Nông Nghiệp và Phát Triển nông thôn ban hành |
2002 |
22 |
TCN 73:2002 |
Nước dùng cho bê tông thủy công – phương pháp thử do Bộ Nông Nghiệp và Phát Triển nông thôn ban hành |
2002 |
23 |
TCXDVN 302:2004 |
Nước trộn bêtông và vữa. Yêu cầu kỹ thuật. |
2004 |
24 |
TCXDVN 302:2004 |
Phụ gia khoán hoạt tính cao dùng cho bêtông và vữa silicafume và tro trấu nghiền mịn. |
2004 |
25 |
TCXDVN 316:2004 |
Bloc Bêtông nhẹ – Yêu cầu kỹ thuật. |
2004 |
26 |
TCXDVN 322:2004 |
Chỉ dẫn kỹ thuật chọn thành phần bêtông sử dụng cát nghiền. |
2004 |
27 |
TCXDVN 325:2004 |
Phụ gia hóa học cho bêtông. |
2004 |
28 |
TCXDVN 337:2005 |
Vữa và bêtông chịu axit. |
2005 |
29 |
TCXDVN 349:2005 |
Cát nghiền cho bêtông và vữa. |
2005 |
30 |
TCXDVN 372:2006 |
Ống bêtông cốt thép thoát nước. |
2006 |
31 |
TCXDVN 329:2007 |
Cống hộp bê tông cốt thép đúc sẵn – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử |
2007 |
32 |
TCVN 9116:2012 |
Cống hộp bê tông cốt thép |
2012 |
3. Thép và kim loại |
|||
1 |
TCVN 1765:1975 |
Thép cacbon kết cấu thống thường – Mac thép và yêu cầu kỹ thuật. |
1975 |
2 |
TCVN 1766:1975 |
Thép cacbon kết cấu chất lượng tốt – Mac thép và yêu cầu kỹ thuật. |
1975 |
3 |
TCVN 1654: 1975 |
Thép cán nóng – Thép chữ C- cỡ, Thông số kích thước. |
1975 |
4 |
TCVN 1655:1975 |
Thép cán nóng, thép chữ I-cỡ, thông số kích thước. |
1975 |
5 |
TCVN 2059:1977 |
Thép dài khổ rộng cán nóng – Thép chữ I – cỡ thông số kích thước. |
1977 |
6 |
TCVN 3104:1979 |
Thép kết cấu hợp kim thấp – Mac thép và yêu cầu kỹ thuật. |
1979 |
7 |
TCVN 3600:1981 |
Thép tấm mỏng lợp nhà, mạ kẽm và rửa axit Cỡ thông số kích thước. |
1981 |
8 |
TCVN 3601: 1981 |
Thép tấm mỏng lợp nhà. |
1981 |
9 |
TCVN 1651:1985 |
Thép cốt bê tông cán nóng. |
1985 |
10 |
TCVN 1844: 1989 |
Thép băng cán nóng. |
1989 |
11 |
TCVN 5709:1993 |
Thép cácbon cán nóng dùng trong xây dựng Yêu cầu kỹ thuật. |
1993 |
12 |
TCVN 1656:1993 |
Thép góc cạnh đều cán nóng – cỡ, Thông số kích thước. |
1993 |
13 |
TCVN 1657:1993 |
Thép góc cạnh không đều cán nóng – cỡ, thông số kích thước. |
1993 |
14 |
TCVN 5759:1993 |
Đồng hồ đo nước lạnh kiểu cánh quạt – Yêu cầu kỹ thuật. |
1993 |
15 |
TCVN 2942:1993 |
Ống và phụ tùng bằng gang dùng cho hệ thống dẫn chính chịu áp lực. |
1993 |
16 |
TCVN 6283-1:1997 |
Thép thanh cán nóng – Phần I-Kích thước của thép tròn. |
1997 |
17 |
TCVN 6283-2:1997 |
Thép thanh cán nóng – Phần 2: Kích thước của thép vuông. |
1997 |
18 |
TCVN 6283-3:1997 |
Thép thanh cán nóng – Phần 3: Kích thước của thép dẹt. |
1997 |
19 |
TCVN 6284-1:1997 |
Thép cốt bêtông dự ứng lực – Phần I-Yêu cầu chung. |
1997 |
20 |
TCVN 6284-2:1997 |
Thép cốt thép bêtông dự ứng lực – Phần 2: Dây kéo nguội. |
1997 |
21 |
TCVN 6284-3:1997 |
Thép cốt thép dự ứng lực – Phần 3: Dây tôi và ram. |
1997 |
22 |
TCVN 6284-4:1997 |
Thép cốt bêtông dự ứng lực – Phần 4: Dảnh. |
1997 |
23 |
TCVN 6284-5:1997 |
Thép cốt bêtông dự ứng lực – Phần 5- Thanh thép cán nóng – có hoặc không có sử lý tiếp. |
1997 |
24 |
TCVN 6285:1997 |
Thép cốt thép bêtông – Thép thanh vằn. |
1997 |
25 |
TCVN 6286:1997 |
Thép cốt bêtông – LướI thép hàn. |
1997 |
26 |
TCVN 6288: 1997 |
Dây thép vuốt nguộI để làm cốt bêtông và sản xuất lướI thép hàn làm cốt. |
1997 |
27 |
TCVN 6283-4:1999 |
Thép – dây thép cán nóng – Phần 4 : Dung sai. |
1999 |
28 |
TCVN 6521:1999 |
Thép kết cấu bền ăn mòn khí quyển. |
1999 |
29 |
TCVN 6522:1999 |
Thép tấm kết cấu cán nóng. |
1999 |
30 |
TCVN 6523:1999 |
Thép tấm kết cấu cán nóng – có giớI hạn chảy cao. |
1999 |
31 |
TCVN 6524:1999 |
Thép tấm kết cấu cán nguội. |
1999 |
32 |
TCVN 6525:1999 |
Thép tấm cacbon kết cấu mạ kẽm – nhúng nóng liên tục. |
1999 |
33 |
TCVN 6526:1999 |
Thép băng kết cấu cán nóng. |
1999 |
34 |
TCVN 6527:1999 |
Thép dài khổ rộng – Kết cấu cán nóng – Dung sai – Kích thước và hình dạng. |
1999 |
35 |
TCVN 3223:2000 |
Que hàn điện dùng cho thép các bon thấp và thép hợp kim thấp – ký hiệu kích thước và yêu cầu kỹ thuật chung. |
2000 |
36 |
TCXDVN 330:2004 |
Nhôm, hợp kim định hình dùng trong xây dựng – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra chất lượng sản phẩm. |
2004 |
4. Vôi, vữa, gạch đá, gốm sứ xây đựng |
|||
1 |
TCXD 85:1981 |
Gạch lát lá dừa. |
1981 |
2 |
TCXD 86:1981 |
Gạch chịu Axit. |
1981 |
3 |
TCXD 90:1982 |
Gạch lát đất sét nung. |
1982 |
4 |
TCXD 111:1983 |
Gạch trang trí đất sét nung. |
1983 |
5 |
TCVN 1451:1986 |
Gạch đặc đất sét nung. |
1986 |
6 |
TCVN 1453:1986 |
Ngói ximăng cát. |
1986 |
7 |
TCVN 4353:1986 |
Đất sét để sản xuất gạch ngói nung – Yêu cầu kỹ thuật. |
1986 |
8 |
TCVN 4459:1987 |
Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa xây dựng. |
1987 |
9 |
TCVN 2231:1989 |
Vôi canxi cho xây dựng. |
1989 |
10 |
TCVN 4732:1989 |
Đá ốp lát xây dựng – Yêu cầu kỹ thuật. |
1989 |
11 |
TCVN 2119:1991 |
Đá canxicatbonnat – để nung vôi xây dựng. |
1991 |
12 |
TCVN 5642:1992 |
Khối đá thiên nhiên để sản xuất đá ốp lát. |
1992 |
13 |
TCVN 2118:1994 |
Gạch canxi silicat – Yêu cầu kỹ thuật. |
1994 |
14 |
TCVN 3786:1994 |
Ống sành thoát nước và phụ tùng. |
1994 |
15 |
TCVN 6065:1995 |
Gạch can xi lát nền. |
1995 |
16 |
TCVN 6074:1995 |
Gạch lát granito. |
1995 |
17 |
TCVN 6300:1997 |
Nguyên liệu để sản xuất sản phẩm gốm xây dựng – Đất sét – Yêu cầu kỹ thuật. |
1997 |
18 |
TCVN 6301:1997 |
Nguyên liệu để sản xuất sản phẩm gốm xây dựng – Cao lanh lọc – yêu cầu kỹ thuật. |
1997 |
19 |
TCVN 1450: 1998 |
Gạch rỗng đất sét nung. |
1998 |
20 |
TCVN 6414:1998 |
Gạch gốm ốp lát – Yêu cầu chung. |
1998 |
21 |
TCXD 231:1999 |
Chất kết dính vôi – đá Bazan – Yêu cầu kỹ thuật. |
1999 |
22 |
TCVN 6476:1999 |
Gạch bêtông tự lèn. |
1999 |
23 |
TCVN 6477:1999 |
Gạch Block bêtông. |
1999 |
24 |
TCVN 6598:2000 |
Nguyên liệu để sản xuất gốm xây dựng – Trường thạch. |
2000 |
25 |
TCN 80:2001 |
Vữa thủy công – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử. |
2001 |
26 |
TCVN 6883:2001 |
Gạch gốm ốp lát – Gạch granit – Yêu cầu kỹ thuật. |
2001 |
27 |
TCVN 6884:2001 |
Gạch gốm ốp lát có độ hút nước thấp – Yêu cầu kỹ thuật. |
2001 |
28 |
TCVN 6927: 2001 |
Nguyên liệu để sản xuất gốm xây dựng – Thạch anh. |
2001 |
29 |
TCVN 7132:2002 |
Gạch gốm ốp lát – Định nghĩa – Phân loạI, các đặc tính kỹ thuật và nghi nhãn. |
2002 |
30 |
TCVN 7133:2002 |
Gạch gốm ốp lát, nhóm BIIIb (6%<E<10%)- Yêu cầu kỹ thuật. |
2002 |
31 |
TCVN 7134:2002 |
Gạch gốm ốp lát nhốm BIII(E>10%) – Yêu cầu kỹ thuật. |
2002 |
32 |
TCVN 7195: 2002 |
Ngói tráng men. |
2002 |
33 |
TCVN 4314:2003 |
Vữa xây dựng – Yêu cầu kỹ thuật. |
2003 |
34 |
TCVN 1452:2004 |
Khối đất sét nung – Yêu cầu kỹ thuật. |
2004 |
35 |
TCVN 7483:2005 |
Gạch gốm ốp lát đùn dẻo – Yêu cầu kỹ thuật. |
2005 |
36 |
TCVN 6073:2005 |
Sản phẩm sứ vệ sinh – Yêu cầu kỹ thuật. |
2005 |
5. Vật liệu chịu lửa |
|||
1 |
TCXD 84:1981 |
Vữa chịu lửa samot. |
1981 |
2 |
TCVN 6416:1998 |
Vật liệu chịu lửa – Vữa samot. |
1998 |
3 |
TCVN 4710:1998 |
Vật liệu chịu lửa – Gạch samot. |
1998 |
4 |
TCVN 6588:2000 |
Nguyên liệu sản xuất vật liệu chịu lửa – samot – Cao lanh. |
2000 |
5 |
TCVN 6587:2000 |
Nguyên liệu để sản xuất vật liệu chịu lửa – Samot. |
2000 |
6 |
TCXDVN 332:2004 |
Vật liệu chịu lửa – Ký hiệu các đạI lượng và đơn vị. |
2004 |
7 |
TCVN 7453:2004 |
Vật liệu chịu lửa – Thuật ngữ và định nghĩa. |
2004 |
8 |
TCVN 5441:2004 |
Vật liệu chịu lửa- Phân loại. |
2004 |
9 |
TCXDVN 350:2005 |
Gạch chịu lửa cho lò quay – Kích thước cơ bản. |
2005 |
10 |
TCVN 7484:2005 |
Vật liệu chịu lửa – Gạch cao Alumin. |
2005 |
6. Thủy tinh và kính xây dựng |
|||
1 |
TCVN 3992:1985 |
Sản phẩm thủy tinh trong xây dựng – Thuật ngữ – Định nghĩa. |
1985 |
2 |
TCXD 151:1986 |
Cát sử dụng trong công nghiệp thủy tinh – Yêu cầu kỹ thuật. |
1986 |
3 |
TCVN 6926:2001 |
Nguyên liệu để sản xuất thủy tinh xây dựng – Đôlômít. |
2001 |
4 |
TCXDVN 291:2002 |
Nguyên liệu để sản xuất thủy tinh xây dựng – Đá vối. |
2002 |
5 |
TCVN 7218:2002 |
Kính tấm xây dựng – Kính nổI – Yêu cầu kỹ thuật. |
2002 |
6 |
TCVN 7364-1-6-2004 |
Kính nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp. |
2004 |
7 |
TCVN 7455:2004 |
Kính xây dựng – Kính tôi nhiệt an toàn. |
2004 |
8 |
TCVN 7456:2004 |
Kính xây dựng – Kính cốt lướI thép. |
2004 |
9 |
TCVN 7526: 2004 |
Kính xây dựng – định nghĩa và phân lọai. |
2004 |
10 |
TCVN 7526:2005 |
Kính xây dựng – Kính ván vân hoa. |
2005 |
11 |
TCVN 7528:2005 |
Kính xây dựng – Kính phủ phản quan. |
2005 |
12 |
TCVN 7529:2005 |
Kính xây dựng – Kính màu hấp thụ nhiệt. |
2005 |
7. Ống nhựa |
|||
1 |
TCVN 6151:1996 |
Ống và phụ tùng nốI bằng polivinyl cứng ( PVC-U) dùng để cấp nước – Yêu cầu kỹ thuật. |
1996 |
2 |
TCVN 6151-2:2002 |
Ống và phụ tùng nốI bằng Polivinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước. Yêu cầu kỹ thuật. |
2002 |
3 |
TCVN 6151-3-2002 |
Ống và phụ tùng nốI bằng Polivinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước. Phần 3 – Phụ tùng nốI và đầu nối. |
2002 |
4 |
TCVN 6151-4: 2002 |
Ống và phụ tùng nốI bằng Polivinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước. Phần 4 – Van và trang bị phụ. |
2002 |
5 |
TCVN 6151-5:2002 |
Ống và phụ tùng nốI bằng Polivinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước – Yêu cầu kỹ thuật – Phần V – Sự phù hợp vớI mục đích của hệ thống. |
2002 |
6 |
TCXDVN 272:2002 |
Ống nhựa gân xoắn HDPE. |
2002 |
7 |
TCVN 6150-1:2003 |
Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng – Đường kính ngoài danh nghĩa và áp suất danh nghĩa- Dãy thống số theo hệ inch. |
2003 |
8 |
TCVN 6150-2:2003 |
Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng – Đường kính ngoài danh nghĩa và áp suất danh nghĩa – Phần 2 – Dãy thống số theo hệ inch. |
2003 |
9 |
TCVN 7093-1: 2003 |
Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng – Kích thước và dung sai – Phần I – dãy thống số theo hệ mét. |
2003 |
10 |
TCVN 7093-2:2003 |
Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng – Kích thước và dung sai – Phần 2 – dãy thống số theo hệ inch. |
2003 |
11 |
TCVN 6141:2003 |
Ống nhựa nhiệt dẻo – Bản chiều dày thông dụng của thành ống. |
2003 |
12 |
TCVN 6243-1:2003 |
Phụ tùng nốI bằng Poly ( Vinyl clorua) Không hóa dẻo ( PVC-U ), Poly (Vinyl clorua), clorua hóa (PVC-C) hoặc acrylonitrile/butadien/stryrren (ABS) vớI các khớp nốI nhẵn dùng cho ống chịu áp lực – Phần I: Dãy thông số theo hệ mét. |
2003 |
13 |
TCVN 6246:2003 |
Khớp nốI đơn dùng cho ống chịu áp lực bằng Poly (Vinyclorua) không hóa dẻo ( PVC-U) và bằng Poly (Vinyl clorua ) clorua hóa (PVC-C) vớI các dòng đệm đàn hồI – Độ sâu tiếp giáp tốI thiểu. |
2003 |
14 |
TCVN 6247:2003 |
Khớp nốI kép dùng cho áp lực bằng Poly (Vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U) vớI các vòng đệm đàn hồI – Độ sâu tiếp giáp tốI thiểu. |
2003 |
15 |
TCVN 6247:2003 |
Khớp nốI kép cho đường ống chạy bằng áp lực là Poly (Vinyl clorua) không hóa dẻo ( PVC-U) vớI các vòng đệm đàn hồI – Độ sâu tiếp giáp tốI thiểu. |
2003 |
16 |
TCVN 7305:2003 |
Ống nhựa Polyetylen dùng để cấp nước – Yêu cầu kỹ thuật. |
2003 |
17 |
TCVN 7451:2004 |
Cửa sổ và của đi bằng khung nhựa cứng U-PVC – Quy định kỹ thuật. |
2004 |
18 |
TCVN 6151-1:2005 |
Ống và phụ tùng nốI bằng Polivinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước-Yêu cầu kỹ thuật – Phần I – Yêu cầu chung. |
2005 |
8. Vật liệu chống thấm và sơn |
|||
1 |
TCVN 5696:1992 |
Bột màu xây dựng xanh crom ôxit. |
1992 |
2 |
TCVN 6557:2000 |
Vật liệu chống thấm – sơn Bitum cao su. |
2000 |
3 |
TCXDVN 290:2002 |
Băng chắn nước dùng trong mối nối công trình xây dựng – Yêu cầu sử dụng. |
2002 |
4 |
TCVN 7194:2002 |
Vật liệu cách nhiệt – Phân loại. |
2002 |
5 |
TCVN 7239:2003 |
Bột bả tường. |
2003 |
6 |
TCXDVN 328:2004 |
Tấm trải chống thấm trên cơ sở Bitum biến tính. |
2004 |
7 |
TCXDVN 310:2004 |
Vật liệu lọc dạng hạt dùng trong hệ thống xử lý nước sạch – Yêu cầu kỹ thuật. |
2004 |
8 |
TCXDVN 321:2004 |
Sơn xây dựng – Phân loại. |
2004 |
9 |
TCVN 7493:2005 |
Bitum – Yêu cầu kỹ thuật. |
2005 |
10 |
TCXDVN 367:2006 |
Vật liệu chống thấm trong xây dựng – Phân loại. |
2006 |
11 |
TCXDVN 368:2006 |
Vật liệu chống thấm sơn nhũ tương bitum polime. |
2006 |
9. Gỗ và cừa |
|||
1 |
TCXD 1072:1971 |
Gỗ – Phân nhốm theo tính chất cơ lý. |
1971 |
2 |
TCVN 1073:1971 |
Gỗ tròn – Kích thước cơ bản. |
1971 |
3 |
TCVN 1075:1971 |
Gỗ xẻ – Kích thước cơ bản. |
1971 |
4 |
TCVN 4340:1994 |
Ván sàn bằng gỗ. |
1994 |
5 |
TCXD 192:1996 |
Cửa gỗ – Cữa đi – cửa sổ – Yêu cầu kỹ thuật. |
1996 |
6 |
TCXD 237: 1999 |
Cửa kim loại- Cữa đi – cửa sổ – Yêu cầu kỹ thuật chung. |
1999 |
7 |
TCXD94:1983 |
Phụ tùng cửa sổ và cửa đi – Tay nắm chốt ngang. |
1983 |
8 |
TCVN 5761:1993 |
Khóa treo – Yêu cầu kỹ thuật. |
1993 |
9 |
TCVN 5762: 1993 |
Khóa cửa có tay nắm – Yêu cầu kỹ thuật. |
1993 |
10 |
TCXD 92:1983 |
Phụ tùng cửa sổ và cửa đi – Bản lề cửa. |
1983 |
11 |
TCXD 93:1983 |
Phụ tùng cửa sổ và cửa đi – Ke cánh cửa. |
1983 |