Tiêu chuẩn về vật liệu và cấu kiện xây dựng

STT

Số hiệu văn bản

Tên tiêu chuẩn

Năm ban hành

1. Xi măng

  1

TCVN 6260:1977

Ximăng Pooclăng hỗn hợp – Yêu cầu kỹ thuật.

1977

  2

TCVN 4316:1986

Ximăng Pooclăng xỉ hoạt lò cao – Yêu cầu kỹ thuật.

1986

  3

TCVN 4315: 1986

Xỉ hạt lò cao – dùng để sản xuất ximăng.

1986

  4

TCXD 65:1989

Quy định sử dụng hợp lý xi măng trong xây dựng.

1989

  5

TCXD 168:1989

Thạch cao dùng để sản xuất ximăng.

1989

  6

TCXD 172:1989

Xích treo trong lò ximăng.

1989

  7

TCVN 5691:1992

Xi măng Pooclăng trắng.

1992

  8

TCVN 6069:1995

Ximăng Pooclăng ít tỏa nhiệt – Yêu cầu kỹ thuật.

1995

  9

TCVN 4033:1995

Ximăng Pooclăng Puzolang – Yêu cầu kỹ thuật.

1995

10

TCVN 6071:1995

Nguyên liệu để sản xuất ximăng hỗn hợp sét.

1995

11

TCVN 7062:1996

Nguyên liệu để sản xuất ximăng Pooclăng – Đá Vôi – Yêu cầu kỹ thuật.

1996

12

TCVN 2682-1999

Xi măng Pooclăng – Yêu cầu kỹ thuật.

1999

13

TCXD 6882:2001

Phụ gia khóan cho ximăng.

2001

14

TCXDVN 167:2002

Ximăng để sản xuất tấm Amiăng ximăng.

2002

15

TCXDVN 283:2002

Tiêu chuẩn amiăng Crizotin để sản xuất tấm sóng amiăng ximăng.

2002

16

TCXD 7024:2002

Clinke ximăng Pooclăng thương phẩm.

2002

17

TCVN 5438:2004

Xi măng – Thuật ngữ và định nghĩa.

2004

18

TCVN 5439:2004

Xi măng – Phân loại.

2004

19

TCVN 6067:2004

Ximăng Pooclăng bền sunfat – Yêu cầu kỹ thuật.

2004

20

TCVN 7445-1:2004

Ximăng giếng khoan chủng loạI G- Phần 1- Yêu cầu kỹ thuật.

2004

21

TCXDVN 324:2004

Ximăng xây trát.

2004

22

TCVN 4745:2005

Xi măng – Danh mục chỉ tiêu và chất lượng.

2005

23

TCVN 7062:2007

Giấy bao ximăng.

2007

2. Bê tông và cấu kiện bê tông

  1

TCVN 3735:1982

Phụ gia hoạt tính Puzơlăn

1982

  2

TCXD 127:1985

Cát mịn để làm bêtông – và vữa xây dựng – Hướng dẫn sử dụng.

1985

  3

TCXDVN 1770:1986

Cát xây dựng – yêu cầu kỹ thuật.

1986

  4

TCN 159:1986

Cống tròn BTCT lắp ghép

1986

  5

TCVN 1771:1987

Đá dăm sỏI-sỏI dăm- dùng trong xây dựng – yêu cầu kỹ thuật.

1987

  6

TCXD 171:1989

Bêtông nặng – Phương pháp không phá hoạI – sử dụng kết hợp máy đo siêu âm và súng bật nẩy để xác đinh cường độ chịu nén.

1989

  7

TCXD 173:1989

Phụ gia tăng dẻo KĐT2 cho vữa và bêtông xây dựng.

1989

  8

TCVN 5440:1991

Bêtông – Kiểm tra và đánh gía độ bền-Quy định chung.

1991

  9

TCVN 5592:1991

Bêtông nặng – yêu cầu bảo dưỡng ẩm tự nhiên.

1991

10

TCVN 2276:1991

Tấm sàn hộp bêtông cốt thép dùng làm sàn và mái nhà dân dụng.

1991

11

TCVN 5847:1994

Cột điện bêtông cốt thép ly tâm – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.

1994

12

TCVN 6025:1995

Bêtông – Phần mac theo cường độ chịu nén.

1995

13

TCXD 191:1996

Bêtông và vật liệu làm bêtông – Thuật ngữ và định nghĩa.

1996

14

TCVN 6220:1997

Cốt liệu nhẹ cho bêtông – SỏI , dăm sỏI – và cát Karamzit – Yêu cầu kỹ thuật.

1997

15

TCVN 6394: 1998

Cấu kiện kênh bêtông vỏ mỏng có lướI thép.

1998

16

TCVN 6393:1998

Ống bơm bêtông vỏ mỏng có lướI thép.

1998

17

TCXD 235:1999

Dầm bêtông cốt thép ứng lực trước PPB và viên Bloc bêtông dùng làm sàn và mái nhà.

1999

18

TCN 103;1999

Phụ gia cho bêtông và vữa – Định nghĩa và phân loại

1999

19

TCN 109:1999

Phụ gia chống thấm cho bê tông và vữa – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.

1999

20

TCVN 4434:2000

Tấm sóng amiăng ximăng – Yêu cầu kỹ thuật.

2000

21

TCN 63:2002

Bê tông thủy công và các yêu cầu kỹ thuật do Bộ Nông Nghiệp và Phát Triển nông thôn ban hành

2002

22

TCN 73:2002

Nước dùng cho bê tông thủy công – phương pháp thử do Bộ Nông Nghiệp và Phát Triển nông thôn ban hành

2002

23

TCXDVN 302:2004

Nước trộn bêtông và vữa. Yêu cầu kỹ thuật.

2004

24

TCXDVN 302:2004

Phụ gia khoán hoạt tính cao dùng cho bêtông và vữa silicafume và tro trấu nghiền mịn.

2004

25

TCXDVN 316:2004

Bloc Bêtông nhẹ – Yêu cầu kỹ thuật.

2004

26

TCXDVN 322:2004

Chỉ dẫn kỹ thuật chọn thành phần bêtông sử dụng cát nghiền.

2004

27

TCXDVN 325:2004

Phụ gia hóa học cho bêtông.

2004

28

TCXDVN 337:2005

Vữa và bêtông chịu axit.

2005

29

TCXDVN 349:2005

Cát nghiền cho bêtông và vữa.

2005

30

TCXDVN 372:2006

Ống bêtông cốt thép thoát nước.

2006

31

TCXDVN 329:2007

Cống hộp bê tông cốt thép đúc sẵn – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

2007

32

TCVN 9116:2012

Cống hộp bê tông cốt thép

2012

3. Thép và kim loại

  1

TCVN 1765:1975

Thép cacbon kết cấu thống thường – Mac thép và yêu cầu kỹ thuật.

1975

  2

TCVN 1766:1975

Thép cacbon kết cấu chất lượng tốt – Mac thép và yêu cầu kỹ thuật.

1975

  3

TCVN 1654: 1975

Thép cán nóng – Thép chữ C- cỡ, Thông số kích thước.

1975

  4

TCVN 1655:1975

Thép cán nóng, thép chữ I-cỡ, thông số kích thước.

1975

  5

TCVN 2059:1977

Thép dài khổ rộng cán nóng – Thép chữ I – cỡ thông số kích thước.

1977

  6

TCVN 3104:1979

Thép kết cấu hợp kim thấp – Mac thép và yêu cầu kỹ thuật.

1979

  7

TCVN 3600:1981

Thép tấm mỏng lợp nhà, mạ kẽm và rửa axit Cỡ thông số kích thước.

1981

  8

TCVN 3601: 1981

Thép tấm mỏng lợp nhà.

1981

  9

TCVN 1651:1985

Thép cốt bê tông cán nóng.

1985

10

TCVN 1844: 1989

Thép băng cán nóng.

1989

11

TCVN 5709:1993

Thép cácbon cán nóng dùng trong xây dựng Yêu cầu kỹ thuật.

1993

12

TCVN 1656:1993

Thép góc cạnh đều cán nóng – cỡ, Thông số kích thước.

1993 

13

TCVN 1657:1993

Thép góc cạnh không đều cán nóng – cỡ, thông số kích thước.

1993

14

TCVN 5759:1993

Đồng hồ đo nước lạnh kiểu cánh quạt – Yêu cầu kỹ thuật.

1993

15

TCVN 2942:1993

Ống và phụ tùng bằng gang dùng cho hệ thống dẫn chính chịu áp lực.

1993

16

TCVN 6283-1:1997

Thép thanh cán nóng – Phần I-Kích thước của thép tròn.

1997

17

TCVN 6283-2:1997

Thép thanh cán nóng – Phần 2: Kích thước của thép vuông.

1997

18

TCVN 6283-3:1997

Thép thanh cán nóng – Phần 3: Kích thước của thép dẹt.

1997

19

TCVN 6284-1:1997

Thép cốt bêtông dự ứng lực – Phần I-Yêu cầu chung.

1997

20

TCVN 6284-2:1997

Thép cốt thép bêtông dự ứng lực – Phần 2: Dây kéo nguội.

1997

21

TCVN 6284-3:1997

Thép cốt thép dự ứng lực – Phần 3: Dây tôi và ram.

1997

22

TCVN 6284-4:1997

Thép cốt bêtông dự ứng lực – Phần 4: Dảnh.

1997

23

TCVN 6284-5:1997

Thép cốt bêtông dự ứng lực – Phần 5- Thanh thép cán nóng – có hoặc không có sử lý tiếp.

1997

24

TCVN 6285:1997

Thép cốt thép bêtông – Thép thanh vằn.

1997

25

TCVN 6286:1997

Thép cốt bêtông – LướI thép hàn.

1997

26

TCVN 6288: 1997

Dây thép vuốt nguộI để làm cốt bêtông và sản xuất lướI thép hàn làm cốt.

1997

27

TCVN 6283-4:1999

Thép – dây thép cán nóng – Phần 4 : Dung sai.

1999

28

TCVN 6521:1999

Thép kết cấu bền ăn mòn khí quyển.

1999

29

TCVN 6522:1999

Thép tấm kết cấu cán nóng.

1999

30

TCVN 6523:1999

Thép tấm kết cấu cán nóng – có giớI hạn chảy cao.

1999

31

TCVN 6524:1999

Thép tấm kết cấu cán nguội.

1999

32

TCVN 6525:1999

Thép tấm cacbon kết cấu mạ kẽm – nhúng nóng liên tục.

1999

33

TCVN 6526:1999

Thép băng kết cấu cán nóng.

1999

34

TCVN 6527:1999

Thép dài khổ rộng – Kết cấu cán nóng – Dung sai – Kích thước và hình dạng.

1999

35

TCVN 3223:2000

Que hàn điện dùng cho thép các bon thấp và thép hợp kim thấp – ký hiệu kích thước và yêu cầu kỹ thuật chung.

2000

36

TCXDVN 330:2004

Nhôm, hợp kim định hình dùng trong xây dựng – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra chất lượng sản phẩm.

2004

4. Vôi, vữa, gạch đá, gốm sứ xây đựng

  1

TCXD 85:1981

Gạch lát lá dừa.

1981

  2

TCXD 86:1981

Gạch chịu Axit.

1981

  3

TCXD 90:1982

Gạch lát đất sét nung.

1982

  4

TCXD 111:1983

Gạch trang trí đất sét nung.

1983

  5

TCVN 1451:1986

Gạch đặc đất sét nung.

1986

  6

TCVN 1453:1986

Ngói ximăng cát.

1986

  7

TCVN 4353:1986

Đất sét để sản xuất gạch ngói nung – Yêu cầu kỹ thuật.

1986

  8

TCVN 4459:1987

Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa xây dựng.

1987

  9

TCVN 2231:1989

Vôi canxi cho xây dựng.

1989

10

TCVN 4732:1989

Đá ốp lát xây dựng – Yêu cầu kỹ thuật.

1989

11

TCVN 2119:1991

Đá canxicatbonnat – để nung vôi xây dựng.

1991

12

TCVN 5642:1992

Khối đá thiên nhiên để sản xuất đá ốp lát.

1992

13

TCVN 2118:1994

Gạch canxi silicat – Yêu cầu kỹ thuật.

1994

14

TCVN 3786:1994

Ống sành thoát nước và phụ tùng.

1994

15

TCVN 6065:1995

Gạch can xi lát nền.

1995

16

TCVN 6074:1995

Gạch lát granito.

1995

17

TCVN 6300:1997

Nguyên liệu để sản xuất sản phẩm gốm xây dựng – Đất sét – Yêu cầu kỹ thuật.

1997

18

TCVN 6301:1997

Nguyên liệu để sản xuất sản phẩm gốm xây dựng – Cao lanh lọc – yêu cầu kỹ thuật.

1997

19

TCVN 1450: 1998

Gạch rỗng đất sét nung.

1998

20

TCVN 6414:1998

Gạch gốm ốp lát – Yêu cầu chung.

1998

21

TCXD 231:1999

Chất kết dính vôi – đá Bazan – Yêu cầu kỹ thuật.

1999

22

TCVN 6476:1999

Gạch bêtông tự lèn.

1999

23

TCVN 6477:1999

Gạch Block bêtông.

1999

24

TCVN 6598:2000

Nguyên liệu để sản xuất gốm xây dựng – Trường thạch.

2000

25

TCN 80:2001

Vữa thủy công – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.

2001

26

TCVN 6883:2001

Gạch gốm ốp lát – Gạch granit – Yêu cầu kỹ thuật.

2001

27

TCVN 6884:2001

Gạch gốm ốp lát có độ hút nước thấp – Yêu cầu kỹ thuật.

2001

28

TCVN 6927: 2001

Nguyên liệu để sản xuất gốm xây dựng – Thạch anh.

2001

29

TCVN 7132:2002

Gạch gốm ốp lát – Định nghĩa – Phân loạI, các đặc tính kỹ thuật và nghi nhãn.

2002

30

TCVN 7133:2002

Gạch gốm ốp lát, nhóm BIIIb (6%<E<10%)- Yêu cầu kỹ thuật.

2002

31

TCVN 7134:2002

Gạch gốm ốp lát nhốm BIII(E>10%) – Yêu cầu kỹ thuật.

2002

32

TCVN 7195: 2002

Ngói tráng men.

2002

33

TCVN 4314:2003

Vữa xây dựng – Yêu cầu kỹ thuật.

2003

34

TCVN 1452:2004

Khối đất sét nung – Yêu cầu kỹ thuật.

2004

35

TCVN 7483:2005

Gạch gốm ốp lát đùn dẻo – Yêu cầu kỹ thuật.

2005

36

TCVN 6073:2005

Sản phẩm sứ vệ sinh – Yêu cầu kỹ thuật.

2005

5. Vật liệu chịu lửa

  1

TCXD 84:1981

Vữa chịu lửa samot.

1981

  2

TCVN 6416:1998

Vật liệu chịu lửa – Vữa samot.

1998

  3

TCVN 4710:1998

Vật liệu chịu lửa – Gạch samot.

1998

  4

TCVN 6588:2000

Nguyên liệu sản xuất vật liệu chịu lửa – samot – Cao lanh.

2000

  5

TCVN 6587:2000

Nguyên liệu để sản xuất vật liệu chịu lửa – Samot.

2000

  6

TCXDVN 332:2004

Vật liệu chịu lửa – Ký hiệu các đạI lượng và đơn vị.

2004

  7

TCVN 7453:2004

Vật liệu chịu lửa – Thuật ngữ và định nghĩa.

2004

  8

TCVN 5441:2004

Vật liệu chịu lửa- Phân loại.

2004

  9

TCXDVN 350:2005

Gạch chịu lửa cho lò quay – Kích thước cơ bản.

2005

10

TCVN 7484:2005

Vật liệu chịu lửa – Gạch cao Alumin.

2005

6. Thủy tinh và kính xây dựng

  1

TCVN 3992:1985

Sản phẩm thủy tinh trong xây dựng – Thuật ngữ – Định nghĩa.

1985

  2

TCXD 151:1986

Cát sử dụng trong công nghiệp thủy tinh – Yêu cầu kỹ thuật.

1986

  3

TCVN 6926:2001

Nguyên liệu để sản xuất thủy tinh xây dựng – Đôlômít.

2001

  4

TCXDVN 291:2002

Nguyên liệu để sản xuất thủy tinh xây dựng – Đá vối.

2002

  5

TCVN 7218:2002

Kính tấm xây dựng – Kính nổI – Yêu cầu kỹ thuật.

2002

  6

TCVN 7364-1-6-2004

Kính nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp.

2004

  7

TCVN 7455:2004

Kính xây dựng – Kính tôi nhiệt an toàn.

2004

  8

TCVN 7456:2004

Kính xây dựng – Kính cốt lướI thép.

2004

  9

TCVN 7526: 2004

Kính xây dựng – định nghĩa và phân lọai.

2004

10

TCVN 7526:2005

Kính xây dựng – Kính ván vân hoa.

2005

11

TCVN 7528:2005

Kính xây dựng – Kính phủ phản quan.

2005

12

TCVN 7529:2005

Kính xây dựng – Kính màu hấp thụ nhiệt.

2005

7. Ống nhựa

  1

TCVN 6151:1996

Ống và phụ tùng nốI bằng polivinyl cứng ( PVC-U) dùng để cấp nước – Yêu cầu kỹ thuật.

1996

  2

TCVN 6151-2:2002

Ống và phụ tùng nốI bằng Polivinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước. Yêu cầu kỹ thuật.

2002

  3

TCVN 6151-3-2002

Ống và phụ tùng nốI bằng Polivinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước. Phần 3 – Phụ tùng nốI và đầu nối.

2002

  4

TCVN 6151-4: 2002

Ống và phụ tùng nốI bằng Polivinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước. Phần 4 – Van và trang bị phụ.

2002

  5

TCVN 6151-5:2002

Ống và phụ tùng nốI bằng Polivinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước – Yêu cầu kỹ thuật – Phần V – Sự phù hợp vớI mục đích của hệ thống.

2002

  6

TCXDVN 272:2002

Ống nhựa gân xoắn HDPE.

2002

  7

TCVN 6150-1:2003

Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng – Đường kính ngoài danh nghĩa và áp suất danh nghĩa- Dãy thống số theo hệ inch.

2003

  8

TCVN 6150-2:2003

Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng – Đường kính ngoài danh nghĩa và áp suất danh nghĩa – Phần 2 – Dãy thống số theo hệ inch.

2003

  9

TCVN 7093-1: 2003

Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng – Kích thước và dung sai – Phần I – dãy thống số theo hệ mét.

2003

10

TCVN 7093-2:2003

Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng – Kích thước và dung sai – Phần 2 – dãy thống số theo hệ inch.

2003

11

TCVN 6141:2003

Ống nhựa nhiệt dẻo – Bản chiều dày thông dụng của thành ống.

2003

12

TCVN 6243-1:2003

Phụ tùng nốI bằng Poly ( Vinyl clorua) Không hóa dẻo ( PVC-U ), Poly (Vinyl clorua), clorua hóa (PVC-C) hoặc acrylonitrile/butadien/stryrren (ABS) vớI các khớp nốI nhẵn dùng cho ống chịu áp lực – Phần I: Dãy thông số theo hệ mét.

2003

13

TCVN 6246:2003

Khớp nốI đơn dùng cho ống chịu áp lực bằng Poly (Vinyclorua) không hóa dẻo ( PVC-U) và bằng Poly (Vinyl clorua ) clorua hóa (PVC-C) vớI các dòng đệm đàn hồI – Độ sâu tiếp giáp tốI thiểu.

2003

14

TCVN 6247:2003

Khớp nốI kép dùng cho áp lực bằng Poly (Vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U) vớI các vòng đệm đàn hồI – Độ sâu tiếp giáp tốI thiểu.

2003

15

TCVN 6247:2003

Khớp nốI kép cho đường ống chạy bằng áp lực là Poly (Vinyl clorua) không hóa dẻo ( PVC-U) vớI các vòng đệm đàn hồI – Độ sâu tiếp giáp tốI thiểu.

2003

16

TCVN 7305:2003

Ống nhựa Polyetylen dùng để cấp nước – Yêu cầu kỹ thuật.

2003

17

TCVN 7451:2004

Cửa sổ và của đi bằng khung nhựa cứng U-PVC – Quy định kỹ thuật.

2004

18

TCVN 6151-1:2005

Ống và phụ tùng nốI bằng Polivinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước-Yêu cầu kỹ thuật – Phần I – Yêu cầu chung.

2005

8. Vật liệu chống thấm và sơn

  1

TCVN 5696:1992

Bột màu xây dựng xanh crom ôxit.

1992

  2

TCVN 6557:2000

Vật liệu chống thấm – sơn Bitum cao su.

2000

  3

TCXDVN 290:2002

Băng chắn nước dùng trong mối nối công trình xây dựng – Yêu cầu sử dụng.

2002

  4

TCVN 7194:2002

Vật liệu cách nhiệt – Phân loại.

2002

  5

TCVN 7239:2003

Bột bả tường.

2003

  6

TCXDVN 328:2004

Tấm trải chống thấm trên cơ sở Bitum biến tính.

2004

  7

TCXDVN 310:2004

Vật liệu lọc dạng hạt dùng trong hệ thống xử lý nước sạch – Yêu cầu kỹ thuật.

2004

  8

TCXDVN 321:2004

Sơn xây dựng – Phân loại.

2004

  9

TCVN 7493:2005

Bitum – Yêu cầu kỹ thuật.

2005

10

TCXDVN 367:2006

Vật liệu chống thấm trong xây dựng – Phân loại.

2006

11

TCXDVN 368:2006

Vật liệu chống thấm sơn nhũ tương bitum polime.

2006

9. Gỗ và cừa

  1

TCXD 1072:1971

Gỗ – Phân nhốm theo tính chất cơ lý.

1971

  2

TCVN 1073:1971

Gỗ tròn – Kích thước cơ bản.

1971

  3

TCVN 1075:1971

Gỗ xẻ – Kích thước cơ bản.

1971

  4

TCVN 4340:1994

Ván sàn bằng gỗ.

1994

  5

TCXD 192:1996

Cửa gỗ – Cữa đi – cửa sổ – Yêu cầu kỹ thuật.

1996

  6

TCXD 237: 1999

Cửa kim loại- Cữa đi – cửa sổ – Yêu cầu kỹ thuật chung.

1999

  7

TCXD94:1983

Phụ tùng cửa sổ và cửa đi – Tay nắm chốt ngang.

1983

  8

TCVN 5761:1993

Khóa treo – Yêu cầu kỹ thuật.

1993

  9

TCVN 5762: 1993

Khóa cửa có tay nắm – Yêu cầu kỹ thuật.

1993

10

TCXD 92:1983

Phụ tùng cửa sổ và cửa đi – Bản lề cửa.

1983

11

TCXD 93:1983

Phụ tùng cửa sổ và cửa đi – Ke cánh cửa.

1983

Back to top