Home » Tiêu chuẩn về thiết kế
|
STT |
Số hiệu văn bản |
Tên tiêu chuẩn |
Năm ban hành |
|
1. Các tiêu chuẩn chung |
|||
|
1 |
TCXD 57:1973 |
Tiêu chuẩn thiết kế tường chắn các công trình thủy công. |
1973 |
|
2 |
TCVN 1620:1975 |
Nhà máy điện và trạm điện trong sơ đồ cung cấp điện – Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ điện |
1975 |
|
3 |
TCXD 45:1978 |
Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình. |
1978 |
|
4 |
TCVN 4514: 1988 |
Xí nghiệp công nghiệp – Tổng mặt bằng – Tiêu chuẩn thiết kế. |
1988 |
|
5 |
TCVN 2737:1995 |
TảI trọng và tác động – Tiêu chuẩn thiết kế. |
1995 |
|
6 |
TCVN 6170-1:1996 |
Công trình biển cố định – Phần I-Quy định chung. |
1996 |
|
7 |
TCXDVN 6171:1996 |
Công trình biển cố định – Quy đinh về giám sát kỹ thuật và phân cấp. |
1996 |
|
8 |
TCXD 288:1998 |
LốI đi cho ngườI tàn tật trong công trình – Phần I-Lối đi cho ngườI dùng xe lăn – Yêu cầu thiết kế. |
1998 |
|
9 |
TCVN 6170-2:1998 |
Công trình biển cố định – Điều kiện môi trường. |
1998 |
|
10 |
TCVN 6170-3:1998 |
Công trình biển cố định – Phần 3: TảI trọng thiết kế. |
1998 |
|
11 |
TCXD 229:1999 |
Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tảI trọng theo tiêu chuẩn TCVN 2737:1995 |
1999 |
|
12 |
TCXDVN 265:2002 |
Đường và hè phố – Nguyên tắc cơ bản xây dựng công trình để đảm bảo ngườI tàn tật tiếp cận sử dụng. |
2002 |
|
13 |
TCXDVN 264:2002 |
Nhà công trình – nguyên tắc cơ bản xây dựng công trình để đảm bảo người tàn tật tiếp cận sử dụng. |
2002 |
|
14 |
TCXDVN 266:2002 |
Nhà ở-Hướng dẫn xây dựng để ngườI tàn tật tiếp cận sử dụng. |
2002 |
|
15 |
TCXDVN 293:2003 |
Chống nóng cho nhà ở -Chỉ dẫn thiết kế. |
2003 |
|
16 |
TCXDVN 175:2005 |
Mức ồn tốI đa cho phép trong công trình công cộng – Tiêu chuẩn thiết kế. |
2005 |
|
17 |
TCXDVN 375:2006 |
Thiết kế công trình chịu động đất – Phần I- Quy định chung , tác động của động đất và quy định đốI vớI kết cấu nhà. |
2006 |
|
18 |
TCXDVN 375:2006 |
Thiết kế công trình chịu đông đất – Phần II- Nền móng-Tường chắn và các vấn đề kỹ thuật. |
2006 |
|
19 |
TCXDVN 377:2006 |
Hệ thống cấp khí đốt trung tâm trong nhà ở – Tiêu chuẩn thiết kế. |
2006 |
|
20 |
TCXDVN 385:2006 |
Phương pháp gia cố nền đất yếu bằng trụ đất xi măng. |
2006 |
|
2. Kết cấu bê tông cốt thép |
|||
|
1 |
TCVN 4058:1985 |
Hệ thống chỉ tiêu chất lượng sản phẩm xây dựng – Sản phẩm kết cấu bằng bêtông và bêtông cốt thép-Dạnh mục chỉ tiêu. |
1985 |
|
2 |
TCVN 4116:1985 |
Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép thủy công – Tiêu chuẩn thiết kế. |
1985 |
|
3 |
TCVN 3993:1985 |
Chống ăn mòn trong xây dựng – kết cấu bêtông và bêtông cốt thép – Nguyên tắc cơ bản để thiết kế. |
1985 |
|
4 |
TCVN 3994:1985 |
Chống ăn mòn trong xây dựng – Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép – Phân lọai môi trường xâm thực. |
1985 |
|
5 |
TCN 54:1987 |
Quy trình thiết kế kết cấu bêtông và bêtông cốt thép công trình thuỷ công. |
1987 |
|
6 |
TCVN 4612:1988 |
Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép – Ký hiệu quy uớc và thể hiện bản vẽ. |
1988 |
|
7 |
TCN 56:1988 |
Thiết kế đập bêtông và bêtông cốt thép thủy công – Tiêu chuẩn thiết kế. |
1988 |
|
8 |
TCVN 5572:1991 |
Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép – Bản vẽ thi công. |
1991 |
|
9 |
TCVN 5686:1992 |
Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Các kết cấu công trình xây dựng-Ký hiệu quy ước chung. |
1992 |
|
10 |
TCVN 5846:1994 |
Cột điện bêtông cốt thép ly tâm – Kết cấu và kích thước. |
1994 |
|
11 |
TCVN 6203:1995 |
Cơ sở để thiết kế kết cấu – Lập ký hiệu – Ký hiệu chung. |
1995 |
|
12 |
TCXD 189:1996 |
Móng cọc tiết diện nhỏ – Tiêu chuẩn thiết kế. |
1996 |
|
13 |
TCVN 198:1997 |
Nhà cao tầng – Thiết kế kết cấu bêtông cốt thép toàn Khối. |
1997 |
|
14 |
TCXD 195:1997 |
Nhà cao tầng – Thiết kế cọc khoan nhồi. |
1997 |
|
15 |
TCXD 205:1998 |
Móng cọc – Tiêu chuẩn thiết kế. |
1998 |
|
16 |
TCVN 6170-6:1999 |
Công trình biển cố định – Kết cấu – Phần 6: Thiết kế kết cấu bêtông cốt thép. |
1999 |
|
17 |
TCVN 6170-7:1999 |
Công trình biển cố định – Kết cấu – Phần 7 – Thiết kế móng. |
1999 |
|
18 |
TCXDVN 269:2002 |
Cọc – Phương pháp ép dọc trục bằng tảI trọng tĩnh ép dọc trục. |
2002 |
|
19 |
TCXDVN 274:2002 |
Cấu kiện bêtông và bêtông cốt thép đúc sẵn – phương pháp thí nghiệm gia tải đánh giá độ bền độ cứng và khả năng chống nứt. |
2002 |
|
20 |
TCXDVN 327:2004 |
Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép – Yêu cầu bảo vệ chống ăn mòn trong môi trường biển. |
2004 |
|
21 |
TCXDVN 356:2005 |
Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế. |
2005 |
|
22 |
TCXDVN 358: 2005 |
Cọc khoan nhồi – Phương pháp xung siêu âm xác định tính đồng nhất của bêtông. |
2005 |
|
23 |
TCXDVN 359:2005 |
Cọc – Kiểm tra khuyết tật bằng phương pháp động biến dạng nhỏ. |
2005 |
|
24 |
TCXDVN 373:2006 |
Chỉ dẫn đánh giá mức độ nguy hiểm của kết cấu nhà. |
2006 |
|
25 |
TCXDVN 363:2006 |
Kết cấu bêtông cốt thép – Đánh giá độ bền của các cấu kiện chịu uốn trên công trình bằng phương pháp thí nghiệm chất tảI tĩnh. |
2006 |
|
3. Thiết kế kết cấu thép và kim loại |
|||
|
1 |
TCXD 149:1978 |
Bảo vệ kết cấu xây dựng khỏi bị ăn mòn. |
1978 |
|
2 |
TCVN 4059:1985 |
Hệ thống chỉ tiêu chất lượng sản phẩm xây dựng – Kết cấu thép – Danh mục tiêu chuẩn. |
1985 |
|
3 |
TCVN 4613:1988 |
Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Kết cấu thép – Ký hiệu quy ước và thể hiện bản vẽ. |
1988 |
|
4 |
TCVN 5066:1990 |
Đường ống chính dẫn khí đốt – Dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ đặt ngầm dướI đất – Yêu cầu chung về thiết kế chống ăn mòn. |
1990 |
|
5 |
TCVN 5889:1995 |
Bản vẽ các kết cấu kim loại. |
1995 |
|
6 |
TCVN 6170-4:1998 |
Công trình biển cố định – Phần 4: Thiết kế kết cấu thép. |
1998 |
|
7 |
TCVN 6170-5:1999 |
Công trình biển cố định – Kết cấu – Phần 5: Thiết kế kết cấu hợp kim nhôm. |
1999 |
|
8 |
TCVN 6170-8:1999 |
Công trình biển cố định – Kết cấu – Phần 8: Hệ thống chống ăn mòn. |
1999 |
|
9 |
TCXDVN 338:2005 |
Kết cấu thép – Tiêu chuẩn thiết kế. |
2005 |
|
4. Thiết kế kết cấu gỗ và các loại kết cấu khác |
|||
|
1 |
TCXD 104:1983 |
Quy phạm kỹ thuật thiết kế đường phố, Đường, Quảng trường đô thị. |
1983 |
|
2 |
TCXD 150:1986 |
Thiết kế chống ồn cho nhà ở. |
1986 |
|
3 |
TCXD 40:1987 |
Kết cấu xây dựng nền – Nguyên tắc cơ bản về tính toán. |
1987 |
|
4 |
TCVN 4610:1988 |
Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Kết cấu gỗ – Ký hiệu quy ước thể hiện trên bản vẽ. |
1988 |
|
5 |
TCVN 4605:1988 |
Kỹ thuật nhiệt – Kết cấu ngăn che – Tiêu chuẩn thiết kế. |
1988 |
|
6 |
TCVN 5573:1991 |
Kết cấu gạch đá và gạch đá cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế. |
1991 |
|
7 |
TCXDVN 277:2002 |
Cách âm cho các kết cấu phân cách bên trong nhà dân dụng. |
2002 |
|
8 |
TCN 157-2005 |
Tiêu chuẩn thiết kế đập đất đầm nén. |
2005 |
|
9 |
TCVN 4253:2012 |
Nền các công trình thủy công – Tiêu chuẩn thiết kế. |
2012 |
|
5. Thiết kế nhà ở và công trình công cộng |
|||
|
1 |
TCVN 3978:1984 |
Trường học phổ thông – Tiêu chuẩn thiết kế. |
1984 |
|
2 |
TCVN 3981:1985 |
Trường đạI học – Tiêu chuẩn thiết kế. |
1985 |
|
3 |
TCVN 4451:1987 |
Nhà ở – Nguyên tắc cơ bản để thiết kế. |
1987 |
|
4 |
TCVN 4450:1987 |
Căn hộ ở – Tiêu chuẩn thiết kế. |
1987 |
|
5 |
TCVN 4601:1988 |
Trụ sở cơ quan – Tiêu chuẩn thiết kế. |
1988 |
|
6 |
TCVN 5065: 1990 |
Khách sạn – Tiêu chuẩn thiết kế. |
1990 |
|
7 |
TCVN 5577-1991 |
Rạp chiếu bóng – Tiêu chuẩn thiết kế. |
1991 |
|
8 |
TCVN 4470:1995 |
Bệnh viện đa khoa – Yêu cầu thiết kế. |
1995 |
|
9 |
TCXDVN 275:2002 |
Trường trung học chuyên nghiệp – Tiêu chuẩn thiết kế. |
2002 |
|
10 |
TCXDVN 260:2002 |
Trường mầm non – Tiêu chuẩn thiết kế. |
2002 |
|
11 |
TCXDVN 276:2003 |
Công trình công cộng – Nguyên tắc cơ bản để thiết kế. |
2003 |
|
12 |
TCXDVN 60: 2003 |
Trường dạy nghề – Tiêu chuẩn thiết kế. |
2003 |
|
13 |
TCXVN 323: 2004 |
Nhà cao tầng – Tiêu chuẩn thiết kế. |
2004 |
|
14 |
TCXDVN 281: 2004 |
Nhà văn hóa thể thao – nguyên tắc cơ bản để thiết kế. |
2004 |
|
15 |
TCXDVN 287:2004 |
Công trình thể thao – Sân thể thao – tiêu chuẩn thiết kế. |
2004 |
|
16 |
TCXDVN 288:2004 |
Công trình thể thao – Bể bơi – Tiêu chuẩn thiết kế. |
2004 |
|
17 |
TCXDVN 289:2004 |
Công trình thể thao – Nhà thể thao – Tiêu chuẩn thiết kế. |
2004 |
|
18 |
TCXDVN 353:2005 |
Nhà ở liên kế – Tiêu chuẩn thiết kế. |
2005 |
|
19 |
TCN – CTYT 39: 2005 |
Tiêu chuẩn thiết kế – Khoa cấp cứu, Điều trị tích cực và phòng độc-Bệnh viện đa khoa. |
2005 |
|
20 |
TCN – CTYT 40: 2005 |
Tiêu chuẩn thiết kế – Khoa chẩn đoán hình ảnh – Bệnh viện đa khoa. |
2005 |
|
21 |
TCN – CTYT 37:2005 |
Tiêu chuẩn thiết kế-Các khoa xét nghiệm – Bệnh viện đa khoa. |
2005 |
|
22 |
TCN – CTYT 38:2005 |
Tiêu chuẩn thiết kế – Khoa phẩu thuật – Bệnh viện đa khoa. |
2005 |
|
23 |
TCXDVN 355:2005 |
Tiêu chuẩn thiết kế nhà hát – Phòng khán giả – yêu cầu kỹ thuật. |
2005 |
|
24 |
QĐ 21/2006/QĐ-BXD |
Nhà cao tầng – Tiêu chuẩn thiết kế (sửa đổi, bổ sung) |
2006 |
|
25 |
TCXDVN 361: 2006 |
Chợ – Tiêu chuẩn thiết kế. |
2006 |
|
6. Thiết kế công trình công nghiệp, nông nghiệp và thủy lợi |
|||
|
1 |
TCVN 4090: 1985 |
Đường ống dẫn chính dầu – và sản phẩm dầu – Tiêu chuẩn thiết kế. |
1985 |
|
2 |
TCVN 3995: 1985 |
Kho phân khô thoáng – Tiêu chuẩn thiết kế. |
1985 |
|
3 |
TCVN 3996:1985 |
Kho giống lúa – tiêu chuẩn thiết kế. |
1985 |
|
4 |
TCVN 4118: 1985 |
Hệ thống kênh tướI – Tiêu chuẩn thiết kế. |
1985 |
|
5 |
TCVN 4371: 1986 |
Nhà kho – nguyên tắc cơ bản để thiết kế. |
1986 |
|
6 |
TCN 57:1988 |
Thiết kế dẫn dòng trong công trình thủy lợi. |
1988 |
|
7 |
TCVN 5452:1991 |
Cơ sở giết mổ – yêu cầu vệ sinh. |
1991 |
|
8 |
TCVN 4530:1998 |
TCVN 4530:1998 Cửa hàng xăng dầu – Yêu cầu thiết kế. |
1998 |
|
9 |
TCXDVN 285:2002 |
Công trình thủy lợI – Các quy định chủ yếu về thiết kế. |
2002 |
|
10 |
TCVN 4604:2012 |
Xí nghiệp công nghiệp – Nhà sản xuất – Tiêu chuẩn thiết kế. |
2012 |
|
7. Thiết kế công trình giao thông |
|||
|
1 |
TCVN 4117:1985 |
Đường sắt khổ 1435mm-Tiêu chuẩn thiết kế. |
1985 |
|
2 |
TCVN 4527: 1988 |
Hầm đường sắt và hầm đường ô tô- Tiêu chuẩn thiết kế. |
1988 |
|
3 |
TCVN 4252:1988 |
Quy trình thiết lập Tổ chức xây dựng và thiết kế thi công |
1988 |
|
4 |
TCN 210:1992 |
Đường giao thông nông thôn – Tiêu chuẩn thiết kế |
1992 |
|
5 |
TCN 223:1995 |
Áo đường cứng ô tô – Tiêu chuẩn Thiết kế |
1995 |
|
6 |
TCN 274:2001 |
Chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế mặt đường mềm |
2001 |
|
7 |
TCVN 7025: 2002 |
Đường ô tô lâm nghiệp – Yêu cầu thiết kế. |
2002 |
|
8 |
TCN 326:2004 |
Tiêu chuẩn cấp kỹ thuật cảng thủy nộI địa – Tiêu chuẩn bến cảng thủy nộI địa. |
2004 |
|
9 |
TCVN 4054:2005 |
Đường ô tô – Yêu cầu thiết kế. |
2005 |
|
10 |
TCN 211:2006 |
Thiết kế áo đường mềm |
2006 |
|
11 |
TCXDVN 104:2007 |
Đường đô thị – yêu cầu thiết kế |
2007 |
|
12 |
TCVN 8810:2011 |
Đường cứu nạn ô tô – Yêu cầu Thiết kế |
2011 |
|
13 |
TCVN 5729:2012 |
Đường ô tô cao tốc – yêu cầu thiết kế. |
2012 |
|
8. Thiết kế cấp thoát nước công trình |
|||
|
1 |
TCXD 76: 1979 |
Quy trình quản lý kỹ thuật trong vận hành hệ thống cung cấp nước. |
1979 |
|
2 |
TCXD 51:1984 |
Thoát nước – Mạng lưới bên ngoài và công trình – Tiêu chuẩn thiết kế. |
1984 |
|
3 |
TCVN 4037:1985 |
Cấp nước – Thuật ngữ và định nghĩa. |
1985 |
|
4 |
TCVN 4038:1985 |
Thoát nước – Thuật ngữ và định nghĩa. |
1985 |
|
5 |
TCVN 4036:1985 |
Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Ký hiệu đường ống trên hệ thống kỹ thuật vệ sinh. |
1985 |
|
6 |
TCVN 4474:1987 |
Thoát nước bên trong – Tiêu chuẩn thiết kế. |
1987 |
|
7 |
TCVN 4615:1988 |
Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Ký hiệu quy ước trang thiết bị kỹ thuật vệ sinh. |
1988 |
|
8 |
TCVN 4513:1988 |
Cấp nước bên trong – Tiêu chuẩn thiết kế. |
1988 |
|
9 |
TCVN 5422:1991 |
Hệ thống tài liệu thiết kế-Ký hiệu đường ống. |
1991 |
|
10 |
TCVN 5576:1991 |
Hệ thống cấp thoát nước – Quy phạm quản lý kỹ thuật. |
1991 |
|
11 |
TCXDVN 33:2006 |
Cấp nước – Mạng lưới đường ống và công trình – Tiêu chuẩn thiết kế. |
2006 |
|
12 |
TCVN 4037:2012 |
Cấp nước – Thuật ngữ và định nghĩa. |
2012 |
|
13 |
TCVN 4038:2012 |
Thoát nước – Thuật ngữ và định nghĩa. |
2012 |
|
14 |
TCVN 9113:2012 |
Ống bê tông cốt thép thoát nước |
2012 |
|
9. Thiết kế và lắp đặt điện công trình |
|||
|
1 |
TCVN 2328:1978 |
Môi trường lắp đặt thiết bị điện – Định nghĩa chung. |
1978 |
|
2 |
TCVN 2546:1978 |
Bảng điện chiếu sáng dành cho nhà ở – Yêu cầu kỹ thuật. |
1978 |
|
3 |
TCVN 3715:1981 |
Trạm biến áp trọn bộ công suất đến 1000KVA, Điện áp đến 20KV- Yêu cầu kỹ thuật. |
1981 |
|
4 |
TCVN 185:1986 |
Hệ thống tài liệu thiết kế – Kỹ thuật bằng hình vẽ trên sơ đồ điện-Thiết bị điện và dây dẫn trên mặt bằng. |
1986 |
|
5 |
TCXD 25:1991 |
Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình công cộng – Tiêu chuẩn thiết kế. |
1991 |
|
6 |
TCXD 27:1991 |
Đặt thiết bị trong nhà ở và công trình công cộng – Tiêu chuẩn thiết kế. |
1991 |
|
7 |
TCVN 7447-1:2004 |
Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà-Phần I-Nguyên tắc cơ bản – Đánh giá các đặc tính chung, định nghĩa. |
2004 |
|
8 |
TCVN 7447-5-51:2004 |
Hệ thống lắp đăt điện của các tòa nhà, Phần 5-51: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện – Quy tắc chung. |
2004 |
|
9 |
TCXDVN 319:2004 |
Lắp đặt hệ thống nốI đất thiết bị cho các công trình công nghiệp – Yêu cầu chung. |
2004 |
|
10 |
TCVN 7447-5-55:2005 |
Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà – Phần 5-55: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện-Các thiết bị khác. |
2005 |
|
11 |
TCVN 7447-5-53:2005 |
Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà – Phần 5: 53: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện – Cách ly , đóng cắt và điều khiển. |
2005 |
|
12 |
TCVN 7447-5-54:2005 |
Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà, Phần 5-54 : Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện – Bố trí nốI đất – dây bảo vệ và dây liên kết bảo vệ. |
2005 |
|
13 |
TCN – 18:2006 |
Quy phạm thiết bị điện – Phần I-Quy định chung. |
2006 |
|
14 |
TCN –19:2006 |
Quy phạm trang bị điện – Phần II- Hệ thống đường dẫn điện. |
2006 |
|
15 |
TCN –20:2006 |
Quy phạm trang bị điện – Phần III- Trang bị phân phốI và trạm biến áp. |
2006 |
|
16 |
TCN –21:2006 |
Quy phạm trang bị điện – phần IV – Bảo vệ và tự động. |
2006 |
|
10. Thiết kế và lắp đặt chiếu sáng công trình |
|||
|
1 |
TCVN 3743:1983 |
Chiếu sáng nhân tạo các nhà công nghiệp và công trình công nghiệp. |
1983 |
|
2 |
TCVN 2062:1986 |
Chiếu sáng nhân tạo trong nhà máy xí nghiệp dệt thoi sợi bông. |
1986 |
|
3 |
TCVN 2063:1986 |
Chiếu sáng nhân tạo trong nhà máy cơ khí. |
1986 |
|
4 |
TCVN 3257:1986 |
Chiếu sáng nhân tạo trong xí nghiệp may công nghiệp. |
1986 |
|
5 |
TCVN 3258:1986 |
Chiếu sáng nhân tạo trong nhà máy đóng tàu. |
1986 |
|
6 |
TCVN 4213:1986 |
Chiếu sáng nhân tạo trong xí nghiệp chế biến mủ cao su. |
1986 |
|
7 |
TCXD 16:1986 |
Chiếu sáng nhân tạo trong công trình dân dụng. |
1986 |
|
8 |
TCVN 4400:1987 |
Kỹ thuật chiếu sáng – Thuật ngữ và định nghĩa. |
1987 |
|
9 |
TCXD 29:1991 |
Chiếu sáng tự nhiên trong công trình dân dụng – Tiêu chuẩn thiết kế. |
1991 |
|
10 |
TCVN 5828:1994 |
Đèn điện chiếu sáng đường phố – Yêu cầu kỹ thuật chung. |
1994 |
|
11 |
TCXDVN 253:2001 |
Lắp đặt thiết bị chiếu sáng cho các công tình công nghiệp – yêu cầu chung. |
2001 |
|
12 |
TCXDVN 259:2001 |
Tiêu chuẩn thiết kế chiếu sáng nhân tạo đường – Đường phố – Quảng trường đô thị. |
2001 |
|
13 |
TCXDVN 333:2005 |
Chiếu sáng nhân tạo bên ngoài các công trình công cộng và – Hạ tầng đô thị – Tiêu chuẩn thiết kế. |
2005 |
|
11. Thiết kế và lắp đặt thiết bị thông gió, điều hòa, sưởi ấm và âm thanh |
|||
|
1 |
TCVN 4510:1988 |
Studio âm thanh – Yêu cầu kỹ thuật về âm thanh kiến trúc. |
1988 |
|
2 |
TCVN 4611:1988 |
Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Ký hiệu quy ước cho thiết bị nâng chuyển trong nhà công nghiệp. |
1988 |
|
3 |
TCVN 5687:1992 |
Thông gió, Điều tiết không khí – SưởI ấm – Tiêu chuẩn thiết kế. |
1992 |
|
4 |
TCVN 4611:1998 |
Studio âm thanh – Yêu cầu kỹ thuật về âm thanh xây dựng. |
1998 |
|
5 |
TCXD 232:1999 |
Hệ thống thông gió – điều hòa không khí và cấp lạnh – Chế tạo – lắp đặt – nghiệm thu. |
1999 |