TT
|
Số hiệu văn bản
|
Tên tiêu chuẩn
|
Năm ban hành
|
1
|
TCXDVN 269:1902
|
Cọc – Phương pháp thí nghiệm bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục
|
1902
|
2
|
TCN 16:1979
|
Quy trình đo độ bằng phẳng mặt đường bằng thước dài 3m
|
1979
|
3
|
TCN 62:1984
|
Quy trình thí nghiệm bê tông nhựa
|
1984
|
4
|
TCN 63:1984
|
Quy trình thí nghiệm nhựa đường
|
1984
|
5
|
TCVN 4031:1985
|
Xi măng – phương pháp độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn định thể tích
|
1985
|
6
|
TCVN 4032:1985
|
Xi măng – phương pháp xác định giới hạn bền uốn và nén
|
1985
|
7
|
TCVN 4201:1985
|
Đất xây dựng – Phương pháp xác định độ chặt tiêu chuẩn trong phòng thí nghiệm.
|
1985
|
8
|
TCVN 342:1986
|
Cát xây dựng – phương pháp xác định thành phần hạt và module độ lớn
|
1986
|
9
|
TCXD 171:1989
|
Bê tông nặng – Phương pháp không phá hoại sử dụng kết hợp máy đo siêu âm và súng bật nẩy để xác định cường độ nén
|
1989
|
10
|
TCVN 3106:1993
|
Bê tông nặng – Phương pháp thử độ sụt
|
1993
|
11
|
TCVN 3118:1993
|
Bê tông nặng – Phương pháp xác định cường độ nén
|
1993
|
12
|
TCVN 3119:1993
|
Bê tông nặng – Phương pháp xác định cường độ kéo uốn
|
1993
|
13
|
TCVN 3120:1993
|
Bê tông nặng – Phương pháp thử cường độ kéo khi bửa
|
1993
|
14
|
TCVN 5726:1993
|
Bê tông nặng – Phương pháp xác định cường độ lăng trụ và modun đàn hồi khi nén tĩnh
|
1993
|
15
|
TCVN 6016:1995
|
Xi măng – phương pháp thử, xác định độ bền và nén
|
1995
|
16
|
TCVN 6017:1995
|
Xi măng – Xác định thời gian đông kết và độ ổn định
|
1995
|
17
|
TCN 92:1995
|
TCN 92-95 Sơn tín hiệu giao thông dạng lỏng trên nền bê tông xi măng và bê tông nhựa đường – Yêu cầu kỹ thuật
|
1995
|
18
|
TCN 93:1995
|
Sơn tín hiệu giao thông dạng lỏng trên nền bê tông xi măng và bê tông nhựa đường – Phương pháp thử
|
1995
|
19
|
TCN 251-1998
|
Quy trình thử nghiệm xác định môđun đàn hồi chung của áo đường mềm bằng cần đo võng Benkelman
|
1998
|
20
|
TCN 277:2001
|
Kiểm tra đánh giá độ bằng phẳng mặt đường theo chỉ số độ gồ ghề quốc tế IRI
|
2001
|
21
|
TCN 278:2001
|
Xác định độ nhám của mặt đường đo bằng phương pháp rót cát
|
2001
|
22
|
TCVN 4030:2003
|
Xi măng – phương pháp xác định độ mịn
|
2003
|
23
|
TCXDVN 301:2003
|
Đất xây dựng – Phương pháp phóng xạ xác định độ ẩm và chặt của đất tại hiện trường
|
2003
|
24
|
TCN 318:2004
|
Độ mài mòn Los Angeles
|
2004
|
25
|
TCN 332:2006
|
Xác định chỉ số CBR của đất, đá dăm trong phòng thí nghiệm
|
2006
|
26
|
TCN 333:2006
|
Đầm nén đất, đá dăm trong phòng thí nghiệm
|
2006
|
27
|
TCN 335:2006
|
Quy trình thí nghiệm và đánh giá cường độ nền đường và kết cấu mặt đường mềm của đường ô tô bằng thiết bị đo dộng FWD
|
2006
|
28
|
TCN 346:2006
|
Xác định độ chặt nền móng đường bằng phễu rót cát
|
2006
|
29
|
TCVN 8864:2011
|
Mặt đường ô tô – Xác định độ bằng phẳng bằng thước dài 3,0 mét
|
2011
|
30
|
TCVN 8861:2011
|
Áo đường mềm – Xác định mô đun đàn hồi của nền đất và các lớp kết cấu áo đường bằng phương pháp sử dụng tấm ép cứng
|
2011
|
31
|
TCVN 8867:2011
|
Áo đường mềm – Xác định mô đun đàn hồi chung của kết cấu bằng cần đo võng Benkelman
|
2011
|
32
|
TCVN 8865:2011
|
Mặt đường ô tô – Phương pháp đo và đánh giá xác định độ bằng phẳng theo chỉ số độ gồ ghề quốc tế IRI
|
2011
|
33
|
TCVN 8866:2011
|
Mặt đường ô tô – Xác định độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát – Thử nghiệm
|
2011
|
34
|
TCVN 8821:2011
|
Phương pháp xác định chỉ số CBR của nền đất và các lớp móng đường bằng vật liệu rời tại hiện trường
|
2011
|
35
|
TCVN 8862:2011
|
Quy trình thí nghiệm xác định cường độ kéo khi ép chẻ của vật liệu hạt liên kết bằng các chất kết dính
|
2011
|
36
|
TCVN 8868:2011
|
Thí nghiệm xác định sức kháng cắt không cố kết – Không thoát nước và cố kết – Thoát nước của đất dính trên thiết bị nén ba trục
|
2011
|
37
|
TCVN 8869:2011
|
Quy trình đo áp lực nước lỗ rỗng trong đất
|
2011
|
38
|
TCVN 8870:2011
|
Thi công và nghiệm thu neo trong đất dùng trong công trình giao thông vận tải
|
2011
|
39
|
TCVN 8871-1÷6:2011
|
Vải địa kỹ thuật – Phần 1÷6: Phương pháp thử
|
2011
|
40
|
TCVN 8785-1:2011
|
Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại – Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên – Phần 1: Hướng dẫn đánh giá hệ sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại
|
2011
|
41
|
TCVN 8785-3:2011
|
Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại – Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên – Phần 3: Xác định độ mất màu
|
2011
|
42
|
TCVN 8785-4:2011
|
Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại – Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên – Phần 4: Xác định độ tích bụi
|
2011
|
43
|
TCVN 8785-5:2011
|
Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại – Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên – Phần 5: Xác định độ bám bụi (sau khi rửa nước)
|
2011
|
44
|
TCVN 8785-6:2011
|
Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại – Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên – Phần 6: Xác định sự thay đổi độ bóng
|
2011
|
45
|
TCVN 8785-7:2011
|
Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại – Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên – Phần 7: Xác định độ mài mòn
|
2011
|
46
|
TCVN 8785-8:2011
|
Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại – Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên – Phần 8: Xác định độ rạn nứt
|
2011
|
47
|
TCVN 8785-9:2011
|
Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại – Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên – Phần 9: Xác định độ đứt gãy
|
2011
|
48
|
TCVN 8785-10:2011
|
Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại – Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên – Phần 10: Xác định sự phồng rộp
|
2011
|
49
|
TCVN 8785-11:2011
|
Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại – Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên – Phần 11: Xác định độ tạo vảy và bong tróc
|
2011
|
50
|
TCVN 8785-12:2011
|
Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại – Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên – Phần 12: Xác định độ phấn hoá
|
2011
|
51
|
TCVN 8785-13:2011
|
Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại – Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên – Phần 13: Xác định độ thay đổi màu
|
2011
|
52
|
TCVN 8785-14:2011
|
Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại – Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên – Phần 14: Xác định độ phát triển của nấm và tảo
|
2011
|
53
|
TCVN 8786:2011
|
Sơn tín hiệu giao thông – Sơn vạch đường hệ nước – Yêu cầu kỹ thuật và Phương pháp thử
|
2011
|
54
|
TCVN 8787:2011
|
Sơn tín hiệu giao thông – Sơn vạch đường hệ dung môi – Yêu cầu kỹ thuật và Phương pháp thử
|
2011
|
55
|
TCVN 8789:2011
|
Sơn bảo vệ kết cấu thép – Yêu cầu kỹ thuật và Phương pháp thử
|
2011
|
56
|
TCVN 4195:2012
|
Đất xây dựng – Phương pháp xác định Khối lượng riêng
|
2012
|
57
|
TCVN 4196:2012
|
Đất xây dựng – Phương pháp xác định độ ẩm và độ hút ẩm trong phòng thí nghiệm
|
2012
|
58
|
TCVN 4197:2012
|
Đất xây dựng – Phương pháp xác định giới hạn dẻo và giới hạn chảy trong phòng thí nghiệm.
|
2012
|
59
|
TCVN 4202:2012
|
Đất xây dựng – Phương pháp xác định Khối lượng thể tích đất
|
2012
|
60
|
TCVN 4198:2014
|
Đất xây dựng – Phương pháp xác định thành phần hạt trong phòng thí nghiệm
|
2014
|
61
|
TCVN 8785-2:2011
|
Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại – Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên – Phần 2: Đánh giá tổng thể bằng phương pháp trực quan
|
2011
|